Cáp Quang VNPT, Mytv, Vinaphone, VNPT-CA, VNPT Invoice

TỔNG ĐÀI ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VNPT

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI INTERNET CÁP QUANG VNPT

  • Trả trước 6 tháng tặng 2 tháng các gói Home Combo, Home TV và Home Internet.
  • Tặng 1 tháng miễn phí trải nghiệm K+ các gói Home TV.

A. GÓI HOME INTERNET

Home internet là gói cước gồm 1 dịch vụ intetnet tốc độ cao.

LẮP ĐẶT MỚI, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG THANH TOÁN 6TH HOẶC 12TH.

QUÝ KHÁCH TRẢ TRƯỚC 3TH VUI LÒNG LH 0816925555

Bảng giá áp dụng năm 2022

Home Internet VNPT

Bảng giá toàn quốc, trừ các quận nội thành HN, TPHCM và Hải Phòng.
TÊN GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ, WIFI MESH TỪNG THÁNG 6 THÁNG TẶNG 1-2 THÁNG
Home 1 40Mbps 165,000 990,000
Home 2 80Mbps 180,000 170,000 1,020,000
Home 3 Super 100Mbps 195,000 1,170,000
100Mbps + 1 WIFI MESH 220,000 190,000 1,140,000
Home 4 Super 150Mbps 210,000 1,260,000
150Mbps + 2 WIFI MESH 240,000 1,440,000
Home 5 Super 200Mbps 260,000 1,560,000
200Mbps + 3 WIFI MESH 290,000 1,740,000
Home NET 300Mbps (ip tĩnh) 600,000 3,600,000
Bảng giá áp dụng riêng khu vực các quận nội thành TPHCM, Hà Nội và Hải Phòng.
TÊN GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ, WIFI MESH TỪNG THÁNG TRẢ TRƯỚC 6 THÁNG TẶNG 1-2 THÁNG
Home 1 40Mbps 180,000 1,080,000
Home 2 80Mbps 210,000 187,000 1,122,000
Home 3 Super 100Mbps 230,000 1,380,000
100Mbps + 1 WIFI MESH 245,000 220,000 1,320,000
Home 4 Super 150Mbps 255,000 1,530,000
150Mbps + 2 WIFI MESH 279,000 1,674,000
Home 5 Super 200Mbps 300,000 1,800,000
200Mbps + 3 WIFI MESH 349,000 2,094,000
Home NET 300Mbps (ip tĩnh) 800,000 4,800,000

(*) Trả trước 6 tháng tặng 1 đến 2 tháng, 12 tháng tặng 3 đến 4 thàng tùy khu vực và tùy thời điểm.

B. GÓI CƯỚC HOME TV

Home TV gồm 2 dịch vụ: internet cáp quang và truyền hình mytv.

Ưu đãi: trả trước 6 tháng tặng 1-2 tháng, 12 tháng tặng 3-4 tháng.

BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TRONG NĂM 2022

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ, WIFI TRUYỀN HÌNH HUYỆN (đ/tháng) QUẬN (đ/tháng)
Home TV1 40 Mbps 80 Mbps Nâng cao 175,000

(6T:1,050,000)

190,000

(6T:1,140,000)

Home TV2 80 Mbps 100 Mbps 190,000

(6T:1,140,000)

215,000

(6T:1,290,000)

Home TV3 Super
100 Mbps X 235,000

(6T:1,410,000)

100 Mbps + 1 wifi mesh 220,000

(6T:1,320,000)

260,000

(6T:1,560,000)

Home TV4 Super  150 Mbps 230,000

(6T:1.380.000)

260,000

(6T:1.560.000)

150 Mbps + 2 wifi mesh 255,000

(6T:1,530,000)

294,000

(6T:1,764,000)

Home TV5 Super 200 Mbps 265,000

(6T:1,590,000)

305,000

(6T:1,830,000)

200 Mbps + 3 wifi mesh 305.000

(6T:1,830,000)

364.000

(6T:2,184,000)

Giá đã gồm VAT. Quý khách dùng tivi thường thêm 35.000 đ/tháng.
  • Thủ tục đăng ký wifi cáp quang VNPT TPHCM: cá nhân từ 18 tuổi: CMND/thẻ CCCD; công ty: GPKD

C. GÓI CƯỚC HOME COMBO 

KHUYẾN MÃI HOME COMBO NĂM 2022:

  • Tặng DATA 4G Vinaphone lên đến 60GB/tháng khi đăng ký gói “HOME COMBO“; 6 tháng tặng 1-2 tháng, 12 tháng tặng 3-4 tháng.

Home Combo là gói cước tích hợp dành cho các Hộ Gia đình có nhu cầu sử dụng đồng thời nhiều dịch vụ như Internet, Truyền hìnhdi động của VNPT. Khi sử dụng gói cước Home Combo, Quý Khách có thể sử dụng chung data đến 60GB/tháng, chủ nhóm gọi nội mạng Vinaphone MIỄN PHÍ đến 1,000 phút/tháng, gọi nội nhóm miễn phí giữa 5 thành viên…

Chi tiết liên hệ: 0911.870.868081692.5555

BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC HOME COMBO VNPT

GÓI CƯỚC HOME COMBO 1

Chi tiết Home Combo 1 VNPT

  • Tốc độ internet: 100Mbps, modem 2 băng tần.
  • Truyền hình mytv: nâng cao gần 180 kênh.
  • Di động vinaphone: 2GB/ngày (60GB/tháng), 50 phút ngoại mạng và 1.000 phút nội mạng.
Cước tháng: 269,000 đồng.  Gói 6 tháng: 1,614,000 đồng.  Gói 12 tháng: 3,228,000 đồng.  Sử dụng Tivi thường: +35.000đ/tháng.
Home đỉnh vnpt
  • Tốc độ internet: 80Mbps.
  • Truyền hình mytv: gói chuẩn gần 155 kênh.
  • Di động vinaphone: 15 GB/tháng và 1.000 phút nội mạng.
Cước tháng: 239.000 đồng. Gói 6 tháng: 1.434.000 đồng. Gói 12 tháng: 2.868.000 đồng. Lưu ý: Sử dụng Tivi thường +35.000đ/tháng.
Home tiết kiệm
  • Tốc độ internet: 100Mbps, modem 2 băng tần.
  • Truyền hình mytv: nâng cao gần 180 kênh và 8 kênh K+.
  • Di động vinaphone: 30GB/tháng và 1.000 phút nội mạng.
Cước tháng: 339.000 đồng. Gói 6 tháng: 2.034.000 đồng. Gói 12 tháng: 4.068.000 đồng.  Sử dụng Tivi thường: +35.000đ/tháng.

GÓI CƯỚC HOME COMBO 2

Tặng 1 wifi mesh khi đăng ký gói Home Combo 2, tốc độ 150Mbps

Chi tiết Home Combo 2 VNPT

  • Tốc độ internet: 150Mbps, modem chính 2 băng tần và 1 wifi mesh.
  • Truyền hình mytv: nâng cao gần 180 kênh.
  • Di động vinaphone: 2GB/ngày (60GB/tháng), 50 phút ngoại mạng và 1.000 phút nội mạng.
Cước tháng: 329,000 đồng.  Gói 6 tháng: 1,976,000 đồng.  Gói 12 tháng: 3,948,000 đồng.  Sử dụng Tivi thường: +35.000đ/tháng.
Home đỉnh vnpt
  • Tốc độ internet: 150Mbps, modem chính 2 băng tần và 1 wifi mesh.
  • Truyền hình mytv: nâng cao gần 180 kênh và 80 kênh K+.
  • Di động vinaphone: 30GB/tháng và 1.000 phút nội mạng.
Cước tháng: 399,000 đồng.  Gói 6 tháng: 2,394,000 đồng.  Gói 12 tháng: 4,788,000 đồng.  Sử dụng Tivi thường: +35.000đ/tháng.

Ghi chú: Mytv trong gói HOME Combo sử dụng trên app Mytv B2C. Quý Khách sử dụng Set-top-box cho TV thông thường thêm 35,000 đ/tháng.


TRUYỀN HÌNH MYTV

Đối tượng: dành cho khách hàng đang sử dụng cáp quang VNPT.

Truyền hình Mytv Số kênh Gói tháng 6th/7th/8th
Fix Nâng Cao 177 55,000đ 330,000đ
Fix Chuẩn 151 40,000đ 240,000đ
Fix Cơ Bản 144 22,000đ 132,000đ
Quý khách dùng tivi thường, chỉ thêm 35.000đ/tháng.
BẢNG GIÁ MYTV DÙNG SMARTBOX
Fix Nâng Cao STB 177 90,000đ 540,000đ
Fix Chuẩn STB 151 75,000đ 450,000đ
Fix Cơ Bản STB 144 57,000đ 342,000đ

Hotline hỗ trợ Mytv: 082270080009118708680816925555


CÁP QUANG VNPT TPHCM KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP


INTERNET CÁP QUANG DOANH NGHIỆP – Fiber Extra

Gói cước cáp quang doanh nghiệp Fiber Extra của VNPT phù hợp với quý doanh nghiệp có nhu cầu truy cập internet tốc độ cao nhiều trong nước.

FiberExtra+ Băng thông trong nước/QT Cước tháng 6 Tháng tặng 1 tháng
FiberEXtra100+ 100Mbps / 12Mbps 286,000 1,716,000
FiberEXtra150+ 150Mbps / 12Mbps 352,000 2,112,000
FiberEXtra200+ 200Mbps / 15Mbps 462,000 2,772,000
FiberEXtra240+ 240Mbps / 16Mbps 550,000 3,300,000
FiberEXtra300+ 300Mbps / 20Mbps 990,000 5,940,000
FiberEXtra400+ 400Mbps / 24Mbps 1,760,000 10,560,000
FiberEXtra600+ 600Mbps / 30Mbps 5,500,000 33,000,000
FiberExtra1000+ 1000Mbps / 35Mbps 16,500,000 99,000,000

INTERNET CÁP QUANG DOANH NGHIỆP (PHÂN CẤP)

TÊN GÓI CƯỚCTỐC ĐỘ TRONG NƯỚC / QTTĐCAM KẾT QT.TTCƯỚC THÁNG
Fiber50+80Mbps / 20,5Mbps768Kbps264,000
Fiber60Eco+100Mbps / 22,8Mbps1Mbps316,800
Fiber60+100Mbps / 22,8Mbps1.5Mbps528,000
Fiber80Eco+120Mbps / 28,8Mbps 1.5Mbps514,800
Fiber80+120Mbps / 28,8Mbps3Mbps1,072,500
Fiber100Eco+150Mbps / 35Mbps2Mbps858,000
Fiber100+150Mbps / 35Mbps4Mbps1,787,500
Fiber100VIP+150Mbps / 35Mbps6Mbps2,860,000
Fiber150Eco+200Mbps / 50Mbps4Mbps2,145,000
Fiber150+200Mbps / 50Mbps6Mbps5,720,000
Fiber150VIP+200Mbps / 50Mbps9Mbps7,150,000
Fiber200Eco+300Mbps / 60Mbps5Mbps4,290,000
Fiber200+300Mbps / 60Mbps8Mbps7,865,000
Fiber200VIP+300Mbps / 60Mbps10Mbps10,725,000
Fiber300Eco+400Mbps / 85Mbps8Mbps8,580,000
Fiber300+400Mbps / 85Mbps12Mbps10,725,000
Fiber300VIP+400Mbps / 85Mbps15Mbps14,300,000
Fiber500Eco+600Mbps / 125Mbps10Mbps12,870,000
Fiber500+600Mbps / 125Mbps18Mbps17,875,000
Fiber500VIP+600Mbps / 125Mbps25Mbps21,450,000

Chi tiết vui lòng liên hệ: 0822.700.800 / 0911.870.868 / 081692.5555 Hiệp VNPT


DỊCH VỤ BẢO HIỂM XÃ HỘI VNPT-BHXH

VNPT BHXH là giải pháp giao dịch điện tử giữa các tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp, trường học,… với cơ quan bảo hiểm xã hội trên toàn quốc.

Ghi chú:

  • IVAN100: <=100 lao động.
  • IVAN1000: <=1000 lao động.
  • IVANMax: không giới hạn.

Bảng giá phần mềm bảo hiểm xã hội VNPT-BHXH

Dành cho Tổ chức, Doanh nghiệp có từ 1 đến 100 lao động.
GÓI VNPT IVAN100 ƯU ĐÃI THỜI HẠN GIÁ TIỀN
IVAN100 1 năm tặng 06 tháng 18 tháng 550.000 đ
IVAN100 2 năm tặng 09 tháng 33 tháng 880.000 đ
IVAN100 3 năm tặng 12 tháng 48 tháng 1.045.000 đ
IVAN100 4 năm tặng 12 tháng 60 tháng 1.320.000 đ

TÍNH NĂNG BHXH VNPT  
  • Quản lý: thông tin đơn vị; Quản lý: nhân sự.
  • Lập hồ sơ thủ tục BHXH, Kết xuất báo cáo, ký số.
  • Ký và nộp các bộ hồ sơ BHXH qua mạng Internet.
  • Tự động: lấy kết quả trả về từ cơ quan BHXH.
  • Kiểm soát: truy cập khách hàng.
  • Báo cáo thống kê giao dịch
  • Tiếp nhận: hồ sơ của khách hàng
  • Lưu trữ: dữ liệu hồ sơ, kết quả giao dịch
  • Chuyển tiếp: hồ sơ khách hàng tới cơ quan BHXH.
Dành cho Tổ chức, Doanh nghiệp có từ 1 đến 1000 lao động.
GÓI VNPT IVAN1000 ƯU ĐÃI THỜI HẠN GIÁ TIỀN
IVAN1000 1 năm tặng 06 tháng 18 tháng 880,000 đ
IVAN1000 2 năm tặng 09 tháng 33 tháng 1,408,000 đ
IVAN1000 3 năm tặng 12 tháng 48 tháng 1,672,000 đ
IVAN1000 4 năm tặng 12 tháng 60 tháng 1,976,000 đ

TÍNH NĂNG BHXH VNPT
  • Quản lý: thông tin đơn vị; Quản lý: nhân sự.
  • Lập hồ sơ thủ tục BHXH, Kết xuất báo cáo, ký số.
  • Ký và nộp các bộ hồ sơ BHXH qua mạng Internet.
  • Tự động: lấy kết quả trả về từ cơ quan BHXH.
  • Kiểm soát: truy cập khách hàng.
  • Báo cáo thống kê giao dịch
  • Tiếp nhận: hồ sơ của khách hàng
  • Lưu trữ: dữ liệu hồ sơ, kết quả giao dịch
  • Chuyển tiếp: hồ sơ khách hàng tới cơ quan BHXH.
Dành cho Tổ chức, Doanh nghiệp kê khai không giới hạn lao động.
GÓI VNPT IVANMax ƯU ĐÃI THỜI HẠN GIÁ TIỀN
IVANMax 1 năm tặng 06 tháng 18 tháng 1,210,000 đ
IVANMax 2 năm tặng 09 tháng 33 tháng 1,936,000 đ
IVANMax 3 năm tặng 12 tháng 48 tháng 2,299,000 đ
IVANMax 4 năm tặng 12 tháng 60 tháng 2,585,000 đ

TÍNH NĂNG BHXH VNPT
  • Quản lý: thông tin đơn vị; Quản lý: nhân sự.
  • Lập hồ sơ thủ tục BHXH, Kết xuất báo cáo, ký số.
  • Ký và nộp các bộ hồ sơ BHXH qua mạng Internet.
  • Tự động: lấy kết quả trả về từ cơ quan BHXH.
  • Kiểm soát: truy cập khách hàng.
  • Báo cáo thống kê giao dịch
  • Tiếp nhận: hồ sơ của khách hàng
  • Lưu trữ: dữ liệu hồ sơ, kết quả giao dịch
  • Chuyển tiếp: hồ sơ khách hàng tới cơ quan BHXH.

DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ VNPT-CA

Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng VNPT CA là dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng do VNPT cung cấp theo giấy phép Bộ Thông tin và Truyền thông cung cấp ngày 31/12/2019 cho phép xác thực tổ chức, cá nhân, trong môi trường giao dịch điện tử.

Bảng giá chữ ký số VNPT-CA

BẢNG GIÁ GIA HẠN CHỮ KÝ SỐ VNPT-CA Giá đã gồm VAT và chưa trừ các khuyến mãi. Quý khách vui lòng liên hệ 0816925555 để được báo giá giảm.
GÓI CƯỚC THỜI HẠN GIÁ GÓI
OID Standard 1 năm 12 tháng 1,273,000
OID Standard 2 năm 24 tháng 2,190,000
OID Standard 3 năm 36 tháng 2,562,000
BẢNG GIÁ ĐĂNG KÝ MỚI CHỮ KÝ SỐ VNPT-CA Giá đã gồm VAT, USB token và chưa trừ các khuyến mãi. Quý khách vui lòng liên hệ 0816925555 để được báo giá giảm.
GÓI CƯỚC THỜI HẠN GIÁ ĐĂNG KÝ MỚI
OID Standard 1 năm 12 tháng 1,823,000
OID Standard 2 năm 24 tháng 2,740,000
OID Standard 3 năm 36 tháng 3,112,000

*****

Địa chỉ: 121 Pastuer, P.Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM

Email: nguyentrunghiep.hcm@vnpt.vn

– Cảm ơn quý khách đã lựa chọn và sử dụng dịch vụ của VNPT!
– Liên kết với chúng tôi qua kênh Youtube: Click here

4 BƯỚC ĐĂNG KÝ CÁP QUANG VNPT TẠI TPHCM

Bước 1: khách hàng thực hiện đăng ký dịch vụ.
Bước 2: Nhân viên tư vấn, KTV liên hệ để hẹn lịch khảo sát hạ tầng và lắp đặt.
Bước 3: Thực hiện khảo sát và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ.
Bước 4: Tiến hành lắp đặt, bàn giao dịch vụ.

Tag: Cáp Quang Vnpt, Cap Quang Vnpt, Wifi vnpt, Mytv Vnpt, Gói Cước Gia Đình Của VNPT 2020, Cáp Quang Vnpt Bình Tân, Cáp Quang Vnpt Bình Chánh, Gói Cước Gia Đình Vnpt, vnpt Tphcm, vnpt khuyến mãivnpt 2020, Home Combo Game, Gói Home Combo Vnpt, Home Thể Thao Vnpt, Home Giải Trí Vnpt, Home Kết Nối Vnpt, Home Tiết Kiệm Vnpt,

Key word: #wifivnpt #vnptwifi #capquangvnpt #lapmangvnpt #vnptwifi #lapwifivnpt #dangkymangvnpt #goihome1 #goihome2 #goihome3 #goigiadinhvnpt #vnpttphcm #vnpthcm #vnptkhuyenmai #lapmangvnptbinhtan #lapmangvnptbinhchanh #lapmangvnpthcm

Đơn vị cung cấp Hóa đơn điện tử VNPTcho thuê chổ đặt máy chủ VNPT

Gọi 081692.5555
icons8-exercise-96 chat-active-icon