DMCA.com Protection Status

VNPT Doanh nghiệp | Gói cước cáp quang VNPT Fiber60+ tốc độ 100Mb

Gói cước VNPT Doanh nghiệp Fiber60+ là gói dịch vụ truy nhập Internet băng thông rộng tốc độ cao trên đường cáp quang cho phép truy cập với băng thông đường lên đường xuống đối xứng. Gói Fiber60+ tốc độ 100Mbps có tốc độ nhanh gấp nhiều lần so với dịch vụ truy cập sử dụng công nghệ ADSL truyền thống, có tốc độ tải lên luôn nhỏ hơn tốc độ tải xuống.

Thời điểm ra mắt: 01/08/2019 (còn hiệu lực)

Từ 01/2022, VNPT nâng cấp gói fiber60+ từ 60Mb lên 100Mb.

goi cuoc 60mb vnpt fiber60+

Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng cáp quang ngày càng cao và đa dạng của khách hàng doanh nghiệp, 08/2019 VNPT cho ra mắt gói cước cáp quang VNPT Fiber60+ tốc độ 100Mb với nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Chi tiết gói cước Fiber60+ dành cho doanh nghiệp:

  • Tốc độ trong nước: 100 Mbps
  • Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa: 22,5 Mbps
  • Cam kết quốc tế tối thiểu: 1.5 Mbps
  • IPV4 WAN trong gói: Động
  • IPv4 Lan trong gói: Động
  • IPv6 Lan trong gói: Động
  • Số lượng IPv4 Lan tối đa khách hàng được đăng ký sử dụng (bao gồm IP trong gói và mua thêm): 1 block 8 IP tĩnh
  • Thiết bị: tối đa 1.116.000 đ

Như vậy, so với gói Fiber60Eco+, gói cước Fiber60+ có sự nâng cấp đáng quan tâm như cam kết quốc tế tối thiểu tăng từ 1 Mbps lên 1.5 Mbps và định mức trần thiết bị lên đến 1.116.000 đ.

Chính sách giá gói Fiber60+ (đã gồm VAT):

  • Gói 6 tháng tặng 1 tháng: 3.960.000 đồng (miễn phí hòa mạng)
  • Gói 12 tháng tặng 3 tháng: 7.920.000 đồng (miễn phí hòa mạng)
  • Gói trả từng tháng: 660.000 đ/tháng (phí hòa mạng 330.000 đ)

Thông tin liên hệ:

  • Nguyễn Trung Hiệp – chuyên viên CSKH VNPT Khu vực Tp.HCM
  • Cellphone: 0822700800 hoặc 0889616679
  • Email: nguyentrunghiep.hcm@vnpt.vn
  • Địa chỉ: 121 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh

CÁC GÓI CƯỚC CÁP QUANG DOANH NGHIỆP TỐC ĐỘ CAO KHÁC

Mời Quý khách tham khảo các gói cước doanh nghiệp khác khi gói cước Fiber60+ tốc độ 100Mb chưa phù hợp với nhu cầu của quý doanh nghiệp:

Nội dung Gói dịch vụ Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu
Fiber36+ FV36 36 16,2 512 Kbps
Fiber50+ FV50 50 20,5 768 Kbps
Fiber60Eco+ FV60 60 22.8 1 Mbps
Fiber60+ FV60 60 22.8 1,5 Mbps
Fiber80Eco+ FV80 80 28.8 1,5 Mbps
Fiber80+ FV80 80 28.8 3 Mbps
Fiber100Eco+ FV100 100 35 2 Mbps
Fiber100+ FV100 100 35 4 Mbps
Fiber100Vip+ FV100 100 35 6 Mbps
Fiber150Eco+ FV150 150 50 4 Mbps
Fiber150+ FV150 150 50 6 Mbps
Fiber150Vip+ FV150 150 50 9 Mbps
Fiber200Eco+ FV200 200 60 5
Fiber200+ FV200 200 60 8
Fiber200Vip+ FV200 200 60 10
Fiber300Eco+ FV300 300 85 8
Fiber300+ FV300 300 85 12
Fiber300Vip+ FV300 300 85 15
Fiber500Eco+ FV500 500 125 10
Fiber500+ FV500 500 125 18
Fiber500Vip+ FV500 500 125 25

Có thể bạn sẽ thích

Đơn vị cung cấp Hóa đơn điện tử VNPTcho thuê chổ đặt máy chủ VNPT

Gọi 081692.5555
icons8-exercise-96 chat-active-icon